惫
ノフ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
12
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 惫 (bèi) kết hợp bởi Bộ Truy (夂 - đến sau, bước chân) và Tư (思 - suy nghĩ), gợi nhớ nghĩa là Mệt mỏi, kiệt sức 惫.
Thành phần cấu tạo
惫
Mệt mỏi, kiệt sức
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân / âm đọc (phía trên)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, kiệt sức
Ví dụ (3)
他累得疲惫不堪。
Anh ấy mệt đến kiệt sức.
长途旅行后大家都很惫。
Sau chuyến đi dài mọi người đều rất mệt.
她脸上露出困惫的神情。
Trên mặt cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây