Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
惫
bèi
Mệt mỏi, kiệt sức
Hán việt: bại
ノフ丶丨フ一丨一丶フ丶丶
12
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 惫 (bèi) kết hợp bởi Bộ Truy (夂 - đến sau, bước chân) và Tư (思 - suy nghĩ), gợi nhớ nghĩa là Mệt mỏi, kiệt sức 惫.

Thành phần cấu tạo

惫
bèi
Mệt mỏi, kiệt sức
夂
Bộ Truy
Đến sau, bước chân / âm đọc (phía trên)
思
Tư
Suy nghĩ / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mệt mỏi, kiệt sức
Ví dụ (3)
tā他lèi累de得pí bèi疲惫bù kān不堪。
Anh ấy mệt đến kiệt sức.
cháng tú长途lǚ xíng旅行hòu后dà jiā大家dōu都hěn很bèi惫。
Sau chuyến đi dài mọi người đều rất mệt.
tā她liǎn脸shang上lù露chū出kùn困bèi惫de的shén神qíng情。
Trên mặt cô ấy lộ vẻ mệt mỏi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây