疲惫
píbèi
Mệt
Hán việt: bì bại
HSK 6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:mệt mỏi rã rời, kiệt sức, mệt nhoài, uể oải (cả thể xác và tinh thần).
Ví dụ (8)
jīngguòchángtúbáshèdàjiādōuyǒudiǎnpíbèi疲惫liǎo
Trải qua chặng đường dài lặn lội, mọi người đều đã có chút kiệt sức.
kànzhepíbèi疲惫deyàngzihěnxīnténg
Nhìn dáng vẻ mệt mỏi rã rời của anh ấy, tôi rất xót xa.
liánxùjiāliǎoyìzhōudebāngǎndàoshēnxīnpíbèi
Tăng ca liên tục một tuần liền, anh ấy cảm thấy thể xác và tinh thần đều kiệt quệ.
tuōzhepíbèi疲惫deshēntǐhuídàoliǎojiā
Anh ấy lê cơ thể mệt nhoài về đến nhà.
guòdùdegōngzuòràngxiǎndepíbèi疲惫bùkān
Làm việc quá độ khiến anh ấy trông mệt mỏi rã rời (không chịu nổi).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI