Chi tiết từ vựng
疲惫 【píbèi】


(Phân tích từ 疲惫)
Nghĩa từ: Mệt
Hán việt: bì bại
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về cảm xúc
Loai từ: Tính từ
Ví dụ:
经过
一天
的
工作,
我
感到
非常
疲惫。
After a day of work, I feel very tired.
Sau một ngày làm việc, tôi cảm thấy rất mệt mỏi.
他
的
眼神
透露
出
疲惫。
His eyes revealed fatigue.
Ánh mắt anh ấy toát lên vẻ mệt mỏi.
不要
让
自己
过度
疲惫。
Don't let yourself be overly tired.
Đừng để bản thân quá mệt mỏi.
Bình luận