Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 蛙
HSK1
蛙
wā
con ếch
Hán việt:
oa
Nét bút
丨フ一丨一丶一丨一一丨一
Số nét
12
Lượng từ:
只
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 蛙
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (6)
青蛙
qīngwā
Con ếch
瓦
wǎ
Ngói
挖
wā
đào, khai thác
娃
wá
em bé, búp bê
哇
wā
Wow; Ôi
蛙
wā
con ếch
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
con ếch
Ví dụ (3)
chí
táng
池
塘
li
里
yǒu
有
qīng
青
wā
蛙
。
Trong ao có ếch xanh.
yè
夜
li
里
chuán
传
lái
来
wā
蛙
shēng
声
。
Ban đêm vọng lại tiếng ếch kêu.
xiǎo
小
wā
蛙
tiào
跳
jìn
进
shuǐ
水
li
里
。
Con ếch
nhỏ nhảy xuống nước.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây