Hán Việt:OA••Loại từ:Danh từ
12 nét
丨フ一丨一丶一丨一一丨一
虫Trùng+圭Khuê
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蛙
con ếch
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蛙
con ếch
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con ếch
ENTiếng Anh:frog
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
池塘里有青蛙。
Trong ao có ếch xanh.
There are frogs in the pond.
#2
夜里传来蛙声。
Ban đêm vọng lại tiếng ếch kêu.
The croaking of frogs could be heard in the night.
#3
小蛙跳进水里。
Con ếch nhỏ nhảy xuống nước.
The little frog jumped into the water.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây