Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 青蛙
HSK1
青蛙
qīngwā
Con ếch
Hán việt:
thanh oa
Lượng từ:
只
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 青蛙
蛙
【wā】
con ếch
青
【qīng】
xanh, trẻ trung
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 青蛙
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Con ếch
Ví dụ (3)
chí
táng
池
塘
biān
边
yǒu
有
yì
一
zhī
只
qīng
青
wā
蛙
。
Bên ao có một
con ếch
.
qīng
青
wā
蛙
tiào
跳
jìn
进
shuǐ
水
li
里
。
Con ếch
nhảy xuống nước.
yǔ
雨
hòu
后
néng
能
tīng
听
dào
到
qīng
青
wā
蛙
jiào
叫
。
Sau mưa có thể nghe tiếng ếch kêu.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây