Chi tiết từ vựng
青蛙 【qīngwā】


(Phân tích từ 青蛙)
Nghĩa từ: Con ếch
Hán việt: thanh oa
Lượng từ:
只
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về con vật
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那
只
青蛙
跳进
了
池塘。
The frog jumped into the pond.
Con cóc đã nhảy vào ao.
青蛙
是
两栖动物。
Frogs are amphibians.
Cóc là động vật lưỡng cư.
我
在
夜晚
听见
了
青蛙
的
叫声。
I heard the croak of a frog at night.
Tôi đã nghe thấy tiếng kêu của cóc vào ban đêm.
Bình luận