Hán Việt:TINH••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一一一一一丨一丨フ一+1
Không dùng lượng từ riêng
目Mục+青Thanh
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
睛
mắt, con ngươi
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)

青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

睛
mắt, con ngươi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:mắt, con ngươi
ENTiếng Anh:eyeball, pupil, eye
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的眼睛很亮。
Đôi mắt anh ấy rất sáng.
His eyes are very bright.
#2
请保护好眼睛。
Hãy bảo vệ tốt đôi mắt.
Please take good care of your eyes.
#3
画龙点睛很重要。
Điểm nhãn cho rồng rất quan trọng.
Adding the finishing touch is very important.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây