Hán Việt:NHÃN TINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
目Mục • chữ 眼+艮Cấn • chữ 眼+青Thanh • chữ 睛
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

眼睛
con mắt, đôi mắt.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:con mắt, đôi mắt.
ENTiếng Anh:Eye.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
她的眼睛很大很漂亮。
Mắt của cô ấy rất to và rất đẹp.
Her eyes are big and beautiful.
#2
请闭上你的眼睛。
Xin hãy nhắm mắt lại.
Please close your eyes.
#3
我想这也许是眼睛的问题。
Tôi nghĩ đây có lẽ là vấn đề ở mắt.
I think it may be a problem with the eyes.
#4
长时间看电脑对眼睛不好。
Nhìn máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.
Looking at a computer for a long time is bad for your eyes.
#5
张开眼睛看看世界。
Mở mắt ra ngắm nhìn thế giới.
Open your eyes and look at the world.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
