眼睛
只, 双
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 眼睛
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:con mắt, đôi mắt.
Ví dụ (10)
她的眼睛很大很漂亮。
Mắt của cô ấy rất to và rất đẹp.
请闭上你的眼睛。
Xin hãy nhắm mắt lại.
我想这也许是眼睛的问题。
Tôi nghĩ đây có lẽ là vấn đề ở mắt.
长时间看电脑对眼睛不好。
Nhìn máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.
张开眼睛看看世界。
Mở mắt ra ngắm nhìn thế giới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây