眼睛
yǎnjing
con mắt, đôi mắt.
Hán việt: nhãn tinh
,
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

shuāng

Dùng cho các cặp vật đối xứng (như giày, đũa, tay, mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 双 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两双筷子
hai đôi đũa
两双袜子
hai đôi tất
zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:con mắt, đôi mắt.
Ví dụ (10)
deyǎn jinghěnhěnpiào liang
Mắt của cô ấy rất to và rất đẹp.
qǐngshàngdeyǎn jing
Xin hãy nhắm mắt lại.
xiǎngzhè shìyǎn jingdewèn
Tôi nghĩ đây có lẽ là vấn đề ở mắt.
chángshí jiānkàndiàn nǎoduìyǎn jinghǎo
Nhìn máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.
zhāngkāiyǎn jingkànkanshì jiè
Mở mắt ra ngắm nhìn thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây