Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yǎnjing
HSK 2
con mắt, đôi mắt.
Hán Việt:NHÃN TINH••Loại từ:Danh từ
2 chữ
目Mục • chữ 眼+艮Cấn • chữ 眼+青Thanh • chữ 睛

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

眼睛
yǎnjing
mắt
眼
yǎn • nhãn
Mắt
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
艮
Bộ Cấngèn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
睛
jīng • tinh
mắt
目
Bộ Mụcmù
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
Bộ Mục
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "眼睛" (yǎnjing) mang nghĩa "mắt", kết hợp bởi 眼 (yǎn - nhãn): "Mắt" + 睛 (jīng - tinh): "mắt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 眼: Đôi con ngươi (目) dừng lại (艮) để ngắm nhìn thế giới xung quanh một cách rõ ràng chính là đôi mắt (眼). • Chữ 睛: Đôi mắt (目) trong veo và sáng ngời như sắc trời xanh biếc (青) chính là tròng mắt, con ngươi (睛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:con mắt, đôi mắt.
ENTiếng Anh:Eye.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的yǎnjing眼睛hěn很dà大hěn很piàoliang漂亮。
Mắt của cô ấy rất to và rất đẹp.
Her eyes are big and beautiful.
#2
qǐng请bì闭shàng上nǐ你de的yǎnjing眼睛。
Xin hãy nhắm mắt lại.
Please close your eyes.
#3
wǒ我xiǎng想zhè这yěxǔ也许shì是yǎnjing眼睛de的wèntí问题。
Tôi nghĩ đây có lẽ là vấn đề ở mắt.
I think it may be a problem with the eyes.
#4
cháng长shíjiān时间kàn看diànnǎo电脑duì对yǎnjing眼睛bù不hǎo好。
Nhìn máy tính trong thời gian dài không tốt cho mắt.
Looking at a computer for a long time is bad for your eyes.
#5
zhāngkāi张开yǎnjing眼睛kànkàn看看shìjiè世界。
Mở mắt ra ngắm nhìn thế giới.
Open your eyes and look at the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây