Liên hệ
wēi
nhỏ bé, vi mô
Hán việt: vi
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
13
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:nhỏ bé, vi mô
Ví dụ (3)
chūwēixiào
Anh ấy nở nụ cười nhẹ.
zhèzhǐshìwēixiǎodebiànhuà
Đây chỉ là thay đổi rất nhỏ.
 xuéjiāyán jiūwēishēngwù
Nhà khoa học nghiên cứu vi sinh vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI