微
ノノ丨丨フ丨一ノフノ一ノ丶
13
题
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:nhỏ bé, vi mô
Ví dụ (3)
他露出微笑。
Anh ấy nở nụ cười nhẹ.
这只是微小的变化。
Đây chỉ là thay đổi rất nhỏ.
科学家研究微生物。
Nhà khoa học nghiên cứu vi sinh vật.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây