Hán Việt:KHÁI••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丨ノ丶フ一一丨丶一フノ+1
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+既Chữ Kí
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
概
khái quát, đại khái; khí khái
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

既
Chữ Kí
đã, kể từ khi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

概
khái quát, đại khái; khí khái
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ / phó từ
VINghĩa:khái quát, đại khái; khí khái
ENTiếng Anh:General outline / Approximate / Bearing.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请先介绍故事概要。
Hãy giới thiệu sơ lược nội dung câu chuyện trước.
Please introduce the outline of the story first.
#2
我大概明白了。
Tôi đại khái đã hiểu rồi.
I roughly understand now.
#3
他很有英雄气概。
Anh ấy rất có khí khái anh hùng.
He has a very heroic spirit.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây