Liên hệ
gài
khái quát, đại khái; khí khái
Hán việt: hị
一丨ノ丶フ一一フ丶一フノフ
13
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ / phó từ
Nghĩa:khái quát, đại khái; khí khái
Ví dụ (3)
qǐngxiānjiè shào shigàiyào
Hãy giới thiệu sơ lược nội dung câu chuyện trước.
 gàimíng baile
Tôi đại khái đã hiểu rồi.
hěnyǒuyīng xióngqìgài
Anh ấy rất có khí khái anh hùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI