Chi tiết từ vựng
大概 【dàgài】


(Phân tích từ 大概)
Nghĩa từ: Có lẽ, có thể, Đại khái, khoảng chừng
Hán việt: thái hị
Cấp độ: HSK1
Ví dụ:
这
箱子
大概
有
十公斤。
This box probably weighs about 10 kilograms.
Cái hộp này nặng khoảng 10 kí lô gam.
大概
五点
我会
到。
I'll probably arrive around 5 o'clock.
Khoảng 5 giờ tôi sẽ đến.
他
大概
会来。
He will probably come.
Anh ấy có lẽ sẽ đến.
大概
会
下雨。
It will probably rain.
Có lẽ sẽ mưa.
大概
八点钟
他们
会到。
They will probably arrive around 8 o'clock.
Họ có lẽ sẽ đến vào khoảng 8 giờ.
Bình luận