大概
dàgài
khoảng, ước chừng, có lẽ
Hán việt: thái hị
HSK4
Tính từTrạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
adverb (probability/approximation)
Nghĩa:khoảng, chừng, chắc là, có lẽ (chỉ phỏng đoán hoặc số lượng ước chừng).
Ví dụ (8)
dàgài大概shìmílùliǎo
Anh ấy có lẽ là bị lạc đường rồi.
cóngzhèérdàoxuéxiàodàgài大概xūyàoèrshífēnzhōng
Từ đây đến trường khoảng chừng mất 20 phút.
zhèběnshūdàgài大概kàndǒngliǎo
Cuốn sách này tôi xem đã hiểu được đại khái rồi.
jīntiāndàgài大概búhuìxiàyǔ
Hôm nay chắc là sẽ không mưa đâu.
cānjiāhuìyìdedàgài大概yǒubǎirén
Tham gia hội nghị có khoảng chừng 100 người.
2
noun / adjective
Nghĩa:đại khái, sơ lược, ý chung (không chi tiết).
Ví dụ (8)
qǐngshuōshuōzhèjiànshìdedàgài大概qíngkuàng
Mời bạn nói qua về tình hình sơ lược của việc này.
zhǐshìliǎojiědàgài
Tôi chỉ nắm được cái đại khái thôi.
zhèzhǐshìdàgài大概dejìhuàháixūyàoxiūgǎi
Đây chỉ là một kế hoạch sơ bộ, vẫn cần phải sửa đổi.
néngbùnénggěijiǎngjiǎnggùshìdedàgài
Có thể kể cho tôi nghe cốt truyện đại khái được không?
xīnlǐyǒudàgài大概jiùhuāngliǎo
Trong lòng đã nắm được cái đại khái thì sẽ không hoảng nữa.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI