giám sát, thanh tra
Hán việt: đốc
丨一一丨ノ丶フ丶丨フ一一一
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:giám sát, thanh tra
Ví dụ (3)
lǎo shījiān xué shengwán chéngzuò
Giáo viên giám sát học sinh hoàn thành bài tập.
zhèng xiàng jìn zhǎn
Chính phủ thúc giục tiến độ dự án.
cháláidàogōng chǎngjiǎn chá
Tổ thanh tra đến nhà máy kiểm tra.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây