监督
HSK6
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 监督
Định nghĩa
1
verb / noun
Nghĩa:giám sát, đốc thúc, theo dõi, kiểm soát, sự giám sát.
Ví dụ (8)
这项工程必须在严格的监督下进行。
Công trình này bắt buộc phải tiến hành dưới sự giám sát nghiêm ngặt.
欢迎广大群众监督我们的工作。
Hoan nghênh đông đảo quần chúng giám sát công việc của chúng tôi.
他是这次考试的监督员。
Anh ấy là giám thị (người giám sát) của kỳ thi lần này.
媒体有责任发挥舆论监督的作用。
Truyền thông có trách nhiệm phát huy tác dụng giám sát của dư luận.
我们需要建立有效的监督机制。
Chúng ta cần thiết lập một cơ chế giám sát hiệu quả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây