Chi tiết từ vựng
监督 【jiāndū】


(Phân tích từ 监督)
Nghĩa từ: Giám sát viên
Hán việt: giam đốc
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về làm việc
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
学校
需要
对
学生
的
学习
过程
进行
监督。
The school needs to supervise the students' learning process.
Nhà trường cần phải giám sát quá trình học tập của học sinh.
公司
对于
新
项目
的
执行
情况
进行
了
严格监督。
The company strictly supervised the implementation of the new project.
Công ty đã tiến hành giám sát chặt chẽ tình hình triển khai dự án mới.
政府
加强
了
对
食品安全
的
监督。
The government has strengthened the supervision of food safety.
Chính phủ đã tăng cường giám sát an toàn thực phẩm.
Bình luận