Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
chǔ
HSK 4
rõ ràng, mạch lạc.
Hán Việt:SỞ••Loại từ:Tính từ
13 nét
一丨ノ丶一丨ノ丶フ丨一ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
林Lâm+疋Sơ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

楚
chǔ
rõ ràng; nước Sở; đau đớn
林
Lâmlín
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơpǐ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rõ ràng, mạch lạc.
ENTiếng Anh:Clear / Distinct.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他bǎ把shìqing事情shuō说de得hěn很qīngchu清楚。
Anh ấy nói sự việc rất rõ ràng.
He explained the matter very clearly.
#2
zìjì字迹qīngchu清楚róngyì容易dú读。
Chữ viết rõ ràng thì dễ đọc.
Clear handwriting is easy to read.
#3
tā她duì对qíngkuàng情况yìqīng'èrchǔ一清二楚。
Cô ấy biết tình hình rất rõ.
She knows the situation inside and out.
2
Danh từ riêng
VINghĩa:nước Sở; họ Sở.
ENTiếng Anh:Chu, an ancient state / A surname.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
chǔ楚guó国shì是zhànguó战国shíqī时期de的qiáng强guó国。
Nước Sở là nước mạnh thời Chiến Quốc.
The State of Chu was a powerful state during the Warring States period.
#2
tā他yánjiū研究chǔ楚wénhuà文化。
Anh ấy nghiên cứu văn hóa Sở.
He studies Chu culture.
#3
chǔ楚xiānsheng先生zài在dàxué大学lǐ里jiàoshòu教授zhōngguó中国gǔdài古代lìshǐ历史。
Thầy Sở (họ Sở) giảng dạy lịch sử cổ đại Trung Quốc ở trường đại học.
Mr. Chu teaches ancient Chinese history at the university.
3
Tính từ
VINghĩa:đau đớn, khổ sở trong văn viết.
ENTiếng Anh:Painful / Distressed.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她xīnzhōng心中chōngmǎn充满suān酸chǔ楚。
Trong lòng cô ấy đầy đau xót.
Her heart was filled with grief and bitterness.
#2
zhè这duàn段jīnglì经历shífēn十分qī凄chǔ楚。
Trải nghiệm này vô cùng đau buồn.
This experience was extremely sorrowful.
#3
tā他de的shēngyīn声音dài带zhe着kǔchǔ苦楚。
Giọng anh ấy mang nỗi khổ đau.
His voice carried a note of pain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây