Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
qīngchu
HSK 2
rõ ràng, trong trẻo, minh bạch (về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa).
Hán Việt:THANH SỞ••Loại từ:Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 清+青Thanh • chữ 清+林Lâm • chữ 楚+疋Sơ • chữ 楚

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

清楚
qīngchu
rõ ràng
清
qīng • thanh
Trong sạch
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
楚
chǔ • sở
rõ ràng
林
Lâmlín
Rừng / âm đọc (phía trên)
疋
Bộ Sơpǐ
Tấm vải, bàn chân (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "清楚" (qīngchu) mang nghĩa "rõ ràng", kết hợp bởi 清 (qīng - thanh): "Trong sạch" + 楚 (chǔ - sở): "rõ ràng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 清: Làn nước suối (氵) phản chiếu sắc xanh biếc (青) của bầu trời và cây cỏ, nhìn thấu tận đáy thật trong sạch, thanh khiết và rõ ràng (清). • Chữ 楚: Đặt bàn chân (疋) bước đi giữa rừng cây hai bên (林) đã được phát quang thông thoáng khiến cảnh vật hiện ra thật rõ ràng, rành mạch như nước Sở (楚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:rõ ràng, trong trẻo, minh bạch (về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa).
ENTiếng Anh:Clear / Distinct.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你kànqīngchǔ看清楚le了ma吗?
Bạn đã nhìn rõ chưa?
Did you see it clearly?
#2
zì字tài太xiǎo小,kànbùqīngchǔ看不清楚。
Chữ nhỏ quá, nhìn không rõ.
The print is too small to see clearly.
#3
suīrán虽然lǎo老le了,dàn但tā他nǎozi脑子hěn很qīngchu清楚。
Tuy đã già nhưng đầu óc ông ấy vẫn rất minh mẫn (rõ ràng).
Although he is old, his mind is still clear.
#4
qǐng请bǎ把huàshuō话说qīngchu清楚。
Làm ơn nói cho rõ ràng vào.
Please make yourself clear.
#5
zhè这zhāng张zhàopiān照片pāide拍得hěn很qīngchu清楚。
Bức ảnh này chụp rất nét (rõ).
This photo came out very clearly.
2
Động từ
VINghĩa:hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ (về một vấn đề, tình huống).
ENTiếng Anh:To understand / To know clearly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我bù不qīngchu清楚zhè这jiàn件shì事。
Tôi không rõ (không biết) về việc này.
I'm not clear about this matter.
#2
nǐ你qīngchu清楚hòuguǒ后果ma吗?
Bạn có hiểu rõ hậu quả không?
Do you understand the consequences clearly?
#3
wǒ我yě也méi没nòngqīngchǔ弄清楚shì是zěnme怎么huíshì回事。
Tôi cũng chưa làm rõ được là có chuyện gì xảy ra.
I still haven't figured out what was going on.
#4
nǐ你zìjǐ自己xīnlǐ心里zuì最qīngchu清楚。
Trong lòng bạn tự biết rõ nhất.
You know best in your own heart.
#5
hái还méi没gǎo搞qīngchu清楚tā他shì是shéi谁。
Vẫn chưa tìm hiểu rõ anh ta là ai.
We still haven't figured out who he is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây