清楚
qīngchu
rõ ràng, trong trẻo, minh bạch (về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa).
Hán việt: sảnh sở
模糊
HSK 2
Tính từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:rõ ràng, trong trẻo, minh bạch (về hình ảnh, âm thanh, ý nghĩa).
Ví dụ (7)
kànqīng chulema
Bạn đã nhìn rõ chưa?
tàixiǎokànqīng chu
Chữ nhỏ quá, nhìn không rõ.
suīránlǎoledànnǎozihěnqīng chu
Tuy đã già nhưng đầu óc ông ấy vẫn rất minh mẫn (rõ ràng).
qǐnghuàshuōqīng chu
Làm ơn nói cho rõ ràng vào.
zhèzhāngzhào piànpāidehěnqīng chu
Bức ảnh này chụp rất nét (rõ).
2
động từ
Nghĩa:hiểu rõ, biết rõ, nắm rõ (về một vấn đề, tình huống).
Ví dụ (7)
qīng chuzhèjiànshì
Tôi không rõ (không biết) về việc này.
qīng chuhòu guǒma
Bạn có hiểu rõ hậu quả không?
méinòngqīng chushìzěn mehuíshì
Tôi cũng chưa làm rõ được là có chuyện gì xảy ra.
xīnlizuìqīng chu
Trong lòng bạn tự biết rõ nhất.
háiméigǎoqīng chushìshéi
Vẫn chưa tìm hiểu rõ anh ta là ai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây