禁
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
场
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:cấm đoán; chịu đựng được
Ví dụ (3)
学校禁止吸烟。
Trường học cấm hút thuốc.
这里有停车禁令。
Ở đây có lệnh cấm đỗ xe.
这件事是禁忌话题。
Việc này là chủ đề cấm kỵ.
2
động từ (đọc 'jīn')
Nghĩa:chịu được, nhịn được, kìm được.
Ví dụ (3)
他禁不住笑了。
Anh ấy không nhịn được cười.
这种材料不禁冻。
Loại vật liệu này không chịu được lạnh.
她禁得起考验。
Cô ấy chịu được thử thách.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây