jìn / jīn
cấm đoán; chịu đựng được
Hán việt: câm
一丨ノ丶一丨ノ丶一一丨ノ丶
13
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (2)

1
động từ / danh từ (đọc 'jìn')
Nghĩa:cấm đoán; chịu đựng được
Ví dụ (3)
xué xiàojìn zhǐyān
Trường học cấm hút thuốc.
zhèyǒutíngchējìnlìng
Ở đây có lệnh cấm đỗ xe.
zhèjiànshìshìjìnhuà
Việc này là chủ đề cấm kỵ.
2
động từ (đọc 'jīn')
Nghĩa:chịu được, nhịn được, kìm được.
Ví dụ (3)
jīnzhùxiàole
Anh ấy không nhịn được cười.
zhèzhǒngcái liào jīndòng
Loại vật liệu này không chịu được lạnh.
jīndekǎo yàn
Cô ấy chịu được thử thách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây