禁止
HSK4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 禁止
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cấm, nghiêm cấm, không cho phép.
Ví dụ (8)
这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc.
博物馆内禁止拍照。
Trong bảo tàng cấm chụp ảnh.
禁止乱扔垃圾。
Cấm vứt rác bừa bãi.
此处禁止停车。
Chỗ này cấm đỗ xe.
法律禁止向未成年人出售烟酒。
Pháp luật cấm bán thuốc lá và rượu cho người chưa thành niên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây