Chi tiết từ vựng
禁止 【jìnzhǐ】


(Phân tích từ 禁止)
Nghĩa từ: Cấm đoán, ngăn cấm
Hán việt: câm chi
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
学校
区内
禁止
吸烟。
Smoking is prohibited in the school zone.
Khu vực trong trường học cấm hút thuốc.
展览馆
内
禁止
拍照。
Photography is prohibited inside the exhibition hall.
Cấm chụp ảnh bên trong bảo tàng.
门上
贴着
禁止
吸烟
的
标志。
There is a no smoking sign pasted on the door.
Trên cửa có dán biển cấm hút thuốc.
这里
是
禁止入
内
的。
Entry is prohibited here.
Cấm vào ở đây.
会场
内
禁止
吸烟。
Smoking is prohibited inside the meeting hall.
Trong hội trường cấm hút thuốc
许多
公共场合
禁止
抽烟。
Smoking is prohibited in many public places.
Hút thuốc bị cấm ở nhiều nơi công cộng.
Bình luận