塔
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12
个, 座
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tháp, chùa tháp
Ví dụ (3)
山上有一座古塔。
Trên núi có một ngôi tháp cổ.
这座塔很高。
Ngọn tháp này rất cao.
游客参观了佛塔。
Du khách tham quan chùa tháp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây