Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塔
tǎ
tháp, chùa tháp
Hán Việt:THÁP•Số nét:12 nét•Bộ thủ:土 Thổ•Loại từ:Danh từ
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12 nét
个, 座
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔).

Thành phần cấu tạo

塔
tǎ
tháp, chùa tháp
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (bên trái)
Bộ Thổ
荅
Chữ Đápdá
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:tháp, chùa tháp
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
shān山shàng上yǒu有yí一zuò座gǔtǎ古塔。
Trên núi có một ngôi tháp cổ.
There is an ancient pagoda on the mountain.
#2
zhè这zuò座tǎ塔hěn很gāo高。
Ngọn tháp này rất cao.
This tower is very tall.
#3
yóukè游客cānguān参观le了fú佛tǎ塔。
Du khách tham quan chùa tháp.
The tourists visited the Buddhist pagoda.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây