tháp, chùa tháp
Hán việt: tháp
一丨一一丨丨ノ丶一丨フ一
12
个, 座
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tháp, chùa tháp
Ví dụ (3)
shānshangyǒuzuò
Trên núi có một ngôi tháp cổ.
zhèzuòhěngāo
Ngọn tháp này rất cao.
yóucān guānle
Du khách tham quan chùa tháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây