塔楼
tǎlóu
Tháp
Hán việt: tháp lâu
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tháp
Ví dụ (3)
zhèzuòlóu kànquánchéng
Tòa tháp này có thể nhìn bao quát cả thành phố.
lóudǐngshangyǒuzhǎndēng
Trên đỉnh tháp có một ngọn đèn.
yóu huanzàilóuqiánpāizhào
Du khách thích chụp ảnh trước tòa tháp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây