jìng
tôn kính, kính trọng
Hán việt: kính
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn kính, kính trọng
Ví dụ (3)
menzūn jìnglǎo shī
Chúng tôi kính trọng thầy cô.
jìnglebēichá
Anh ấy kính mời một chén trà.
qǐngjiē shòudejìng
Xin hãy nhận lòng kính trọng của tôi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây