Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
敬
jìng
tôn kính, kính trọng
Hán Việt:KÍNH•Số nét:12 nét•Bộ thủ:苟 Chữ Cẩu•Loại từ:Động từ
一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶
12 nét
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Tự răn mình phải cẩn trọng từng lời ăn tiếng nói (苟) và nghiêm chỉnh hành động (攵) để giữ lòng tôn kính, kính trọng (敬).

Thành phần cấu tạo

敬
jìng
tôn kính, kính trọng
苟
Chữ Cẩugǒu
nếu như (bên trái)
攵
Bộ Phácpū
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
Bộ Phác

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
động từ
Nghĩa:tôn kính, kính trọng
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
wǒmen我们zūnjìng尊敬lǎoshī老师。
Chúng tôi kính trọng thầy cô.
We respect our teachers.
#2
tā他jìng敬le了yì一bēi杯chá茶。
Anh ấy kính mời một chén trà.
He respectfully offered a cup of tea.
#3
qǐng请jiēshòu接受wǒ我de的jìngyì敬意。
Xin hãy nhận lòng kính trọng của tôi.
Please accept my respects.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây