Liên hệ
敬酒
jìngjiǔ
kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Hán việt: kính tửu
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:kính rượu, mời rượu, chúc rượu (hành động nâng ly mời người khác uống để tỏ lòng tôn trọng).
Ví dụ (8)
zàihūn shàngxīn lángxīn niángyàoxiàngkèr enmenjìngjiǔ
Trong đám cưới, cô dâu chú rể phải đi mời rượu các vị khách.
xiānjìng jiābēigǎn xiè jiādedàolái
Tôi xin kính mọi người một ly trước, cảm ơn mọi người đã đến đây.
wǎnbèigěizhǎng bèijìngjiǔshíbēi ziyàoduì fāngdiǎn
Khi bề dưới mời rượu bề trên, ly rượu phải để thấp hơn đối phương một chút.
wèi lebiǎo shìqiànsānbēisuànshìjìngjiǔpéizuì
Để bày tỏ sự xin lỗi, tôi tự phạt ba ly, coi như là kính rượu tạ tội.
jìngjiǔchīchījiǔ
Rượu mời không uống lại muốn uống rượu phạt (Thành ngữ: Được đối xử tử tế không muốn lại muốn bị ép buộc/trừng phạt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI