Hán Việt:ĐIỆN••Loại từ:Danh từ
13 nét
フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ+1
尸Thi+共Cộng+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
殿
cung điện, đại sảnh
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (bên trong)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

殿
cung điện, đại sảnh
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cung điện, đại sảnh
ENTiếng Anh:palace, hall, temple
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
皇帝住在宫殿里。
Hoàng đế sống trong cung điện.
The emperor lived in the palace.
#2
大殿里很安静。
Trong đại điện rất yên tĩnh.
It is very quiet inside the main hall.
#3
寺庙的正殿正在修。
Chính điện của ngôi chùa đang được sửa.
The main hall of the temple is currently under repair.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây