殿
フ一ノ一丨丨一ノ丶ノフフ丶
13
座
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cung điện, đại sảnh
Ví dụ (3)
皇帝住在宫殿里。
Hoàng đế sống trong cung điện.
大殿里很安静。
Trong đại điện rất yên tĩnh.
寺庙的正殿正在修。
Chính điện của ngôi chùa đang được sửa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây