hồi phục, lành lại
Hán việt:
ノ丶一丨フ一一丨丨丶フ丶丶
13
HSK6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:khỏi bệnh, bình phục, lành (vết thương).
Ví dụ (4)
jīngguòduànshíjiāndezhìliáodebìngzhōngyúquányùliǎo
Sau một thời gian điều trị, bệnh của anh ấy cuối cùng đã khỏi hẳn.
shíjiānshìzhìyùxīnlíngchuāngshāngdeliángyào
Thời gian là liều thuốc tốt để chữa lành vết thương tâm hồn.
deshāngkǒurúguǒbùjíshíchǔlǐhěnnányùhé
Vết thương của anh ấy nếu không xử lý kịp thời thì rất khó lành miệng.
zhèzhǒngxiǎogǎnmàoduōshuǐjiùnéngyàoér
Cảm cúm vặt này, uống nhiều nước là có thể khỏi mà không cần thuốc.
2
Phó từ
Nghĩa:càng, càng... càng... (dùng trong văn viết, tương đương 'việt').
Ví dụ (4)
wǒmenyàozuòdàocuòyǒng
Chúng ta phải làm được việc càng gặp trắc trở càng dũng cảm.
shìtàidefāzhǎnyùyǎnyùliè
Sự phát triển của tình hình ngày càng trở nên trầm trọng (kịch liệt).
rúguǒshuōshíhuàwùhuìzhīhuìyùjiāshēnzhòng
Nếu bạn không nói thật, hiểu lầm sẽ chỉ càng thêm sâu sắc.
jiāngháishìlǎodelàjiǔshìchénxiāng
Gừng càng già càng cay, rượu cũng là càng để lâu càng thơm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI