治愈
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 治愈
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Chữa khỏi
Ví dụ (3)
音乐可以治愈心情。
Âm nhạc có thể chữa lành tâm trạng.
这部电影很治愈。
Bộ phim này rất chữa lành.
时间慢慢治愈了他的伤痛。
Thời gian dần chữa lành nỗi đau của anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây