tǐng
thuyền, tàu nhỏ
Hán việt: đĩnh
ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
12
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thuyền, tàu nhỏ
Ví dụ (3)
shangyǒusōuxiǎotǐng
Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
jiùshēngtǐng jīngzhǔn bèihǎo
Xuồng cứu sinh đã chuẩn bị xong.
yóuzuòkuàitǐngchūhǎi
Du khách đi ca nô ra biển.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây