Hán Việt:ĐĨNH••Loại từ:Danh từ
12 nét
ノノフ丶一丶ノ一丨一フ丶
舟Chu+廷Chữ Đình
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
艇
thuyền, tàu nhỏ
舟
Bộ Chu
Con thuyền, tàu bè (bên trái)
廷
Chữ Đình
triều đình, cung điện / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

艇
thuyền, tàu nhỏ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thuyền, tàu nhỏ
ENTiếng Anh:boat, craft, small vessel
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
湖上有一艘小艇。
Trên hồ có một chiếc thuyền nhỏ.
There is a small boat on the lake.
#2
救生艇已经准备好。
Xuồng cứu sinh đã chuẩn bị xong.
The lifeboat is ready.
#3
游客坐快艇出海。
Du khách đi ca nô ra biển.
Tourists took a speedboat out to sea.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây