suì
vỡ, vụn, nát, lẻ tẻ, lặt vặt.
Hán việt: toái
一ノ丨フ一丶一ノ丶ノ丶一丨
13
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:vỡ, vụn, nát, lẻ tẻ, lặt vặt.
Ví dụ (8)
bēi zidiàozàishangshuāisuìle
Cái cốc rơi xuống đất vỡ tan rồi.
xiǎo xīnshangdesuì libiézhādàojiǎo
Cẩn thận mảnh kính vỡ trên mặt đất, đừng để đâm vào chân.
menyàoxuéhuì yònglíngsuìdeshí jiānláixué
Chúng ta phải học cách tận dụng thời gian rảnh rỗi (thời gian vụn vặt) để học tập.
zhèbǐng gāntàicuìlechūláidōusuìle
Bánh quy này giòn quá, lấy ra đều bị vỡ vụn hết rồi.
tīngdàozhè gexiāo xidexīndōusuìle
Nghe tin này, trái tim cô ấy như tan nát.
2
động từ
Nghĩa:đập vỡ, làm vỡ, nghiền nát, băm nhỏ.
Ví dụ (8)
zuòcàiqiánxiānzhèbànsuànpāisuì
Trước khi nấu ăn hãy đập dập (nát) mấy tép tỏi này trước.
zhètái deshí toufěn suì
Cái máy này có thể nghiền nát những tảng đá khổng lồ.
biézhèxiē wén jiànsuìyòngsuì zhǐ
Đừng xé vụn tài liệu mật này, hãy dùng máy hủy giấy.
zhèzhǒngyàopiàntàiyàojiáosuìlezàiyàn
Viên thuốc này to quá, phải nhai nát rồi hãy nuốt.
wǎndeshí houxiǎo xīnbiépán zisuìle
Lúc rửa bát cẩn thận đừng làm vỡ đĩa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây