Chi tiết từ vựng
切碎 【qiē suì】


(Phân tích từ 切碎)
Nghĩa từ: Xắt nhỏ, băm nhỏ
Hán việt: thiết toái
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về nhà bếp
Loai từ: Động từ
Ví dụ:
请
把
蔬菜
切碎。
Please chop the vegetables finely.
Vui lòng cắt nhỏ rau củ.
他用
刀
将
肉
切碎。
He used a knife to mince the meat.
Anh ấy dùng dao để cắt nhỏ thịt.
切碎
的
洋葱
可以
用来
做
汤。
Chopped onions can be used to make soup.
Hành tây được cắt nhỏ có thể dùng để nấu súp.
Bình luận