Liên hệ
切碎
qiēsuì
Xắt nhỏ, băm nhỏ
Hán việt: thiết toái
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Xắt nhỏ, băm nhỏ
Ví dụ (3)
qǐngyángcōngqiēsuì
Hãy băm nhỏ hành tây.
luóboqiēsuìhòufàngjìnguōli
Cô ấy cắt nhỏ cà rốt rồi cho vào nồi.
ròuyàoxiānqiēsuìzàiyānzhì
Thịt cần băm nhỏ trước rồi mới ướp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI