Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jǐn
HSK 4
gấm vóc, lộng lẫy
Hán Việt:CẨM••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一一一丨ノ丨フ一一丨フ+1
钅Kim+帛Chữ Bạch

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

锦
jǐn
gấm vóc, lộng lẫy
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
帛
Chữ Bạchbó
lụa, vải (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm lụa trắng (帛) được dệt điểm xuyết những sợi chỉ vàng kim (钅) óng ánh tạo nên tấm gấm vóc lộng lẫy (锦).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
ENTiếng Anh:brocade, splendid, gorgeous
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件jǐn锦yī衣。
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
She is wearing a brocade robe.
#2
zhè这fú幅jǐn锦duàn缎hěn很huálì华丽。
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
This piece of brocade is gorgeous.
#3
zhù祝nǐ你qiánchéngshìjǐn前程似锦。
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.
Wishing you a bright and glorious future.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây