Hán Việt:CẨM••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一一一丨ノ丨フ一一丨フ+1
钅Kim+帛Chữ Bạch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
锦
gấm vóc, lộng lẫy
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

帛
Chữ Bạch
lụa, vải (bên phải)
Hình ảnh minh họa

锦
gấm vóc, lộng lẫy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
ENTiếng Anh:brocade, splendid, gorgeous
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
她穿着一件锦衣。
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
She is wearing a brocade robe.
#2
这幅锦缎很华丽。
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
This piece of brocade is gorgeous.
#3
祝你前程似锦。
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.
Wishing you a bright and glorious future.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây