锦
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')
Từ ghép (12)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
Ví dụ (3)
她穿着一件锦衣。
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
这幅锦缎很华丽。
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
祝你前程似锦。
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây