Liên hệ
jǐn
gấm vóc, lộng lẫy
Hán việt: cẩm
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
13
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
Ví dụ (3)
chuān穿zhejiànjǐn
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
zhèjǐnduànhěnhuálì
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
zhùqiánchéngjǐn
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI