jǐn
gấm vóc, lộng lẫy
Hán việt: cẩm
ノ一一一フノ丨フ一一丨フ丨
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

miàn

Dùng cho các vật phẳng hoặc có thể trải rộng ra (như gương, lá cờ, bức tường, cái trống).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 面 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一面旗帜
một lá cờ
一面镜子
một tấm gương
两面讼
hai cái trống (lỗi gõ nhầm chữ '讼' thay vì '鼓')

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:gấm vóc, lộng lẫy
Ví dụ (3)
chuān穿zhejiànjǐn
Cô ấy mặc một chiếc áo gấm.
zhèjǐnduànhěnhuá
Tấm gấm này rất lộng lẫy.
zhùqiánchéngjǐn
Chúc bạn tiền đồ rực rỡ như gấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây