锦标赛
jǐnbiāosài
giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Hán việt: cẩm phiêu trại
HSK 6 (Thể thao)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Ví dụ (6)
shì jièqiújǐnbiāosàishì jièbēi)。
Giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup).
zàizhèjǐnbiāosàizhōnghuò leguàn jūn
Anh ấy đã giành được chức quán quân trong giải vô địch lần này.
menxué xiàoxià ge yuèyào bànlánqiújǐnbiāosài
Trường chúng tôi tháng sau sẽ tổ chức giải vô địch bóng rổ.
zhèshìwǎng qiúmǎnguànjǐnbiāosàizhī
Đây là một trong bốn giải vô địch quần vợt Grand Slam lớn nhất.
jǐnbiāosàidejué sàijiāngzàimíng tiānjìn xíng
Trận chung kết của giải vô địch sẽ diễn ra vào ngày mai.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây