锦标赛
jǐnbiāosài
giải đấu
Hán việt: cẩm phiêu trại
HSK 6 (Thể thao)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Ví dụ (6)
shìjièzúqiújǐnbiāosàishìjièbēi
Giải vô địch bóng đá thế giới (World Cup).
zàizhèjǐnbiāosài锦标赛zhōnghuòdéliǎoguànjūn
Anh ấy đã giành được chức quán quân trong giải vô địch lần này.
wǒmenxuéxiàoxiàgèyuèyàojǔbànlánqiújǐnbiāosài
Trường chúng tôi tháng sau sẽ tổ chức giải vô địch bóng rổ.
zhèshìwǎngqiúsìdàmǎnguànjǐnbiāosài锦标赛zhīyī
Đây là một trong bốn giải vô địch quần vợt Grand Slam lớn nhất.
jǐnbiāosài锦标赛dejuésàijiāngzàimíngtiānjìnxíng
Trận chung kết của giải vô địch sẽ diễn ra vào ngày mai.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI