Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6 (Thể thao)
jǐnbiāosài
HSK 6 (Thể thao)
giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Hán Việt:CẨM TIÊU TÁI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
钅Kim+帛Chữ Bạch+木Mộc+示Thị+宀Miên

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

锦标赛
jǐnbiāosài
giải đấu
锦
jǐn • cẩm
gấm vóc
钅
Bộ Kim (giản thể)jīn
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
Bộ Kim (giản thể)
帛
Chữ Bạchbó
lụa, vải (bên phải)
标
biāo • tiêu
dấu hiệu
木
Bộ Mộcmù
Cột gỗ dựng làm mốc (bên trái)
Bộ Mộc
示
Bộ Thịshì
Chỉ thị, báo hiệu cho mọi người thấy (bên phải)
Bộ Thị
赛
sài • tái
Cuộc thi
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà / âm đọc (phía trên)
Bộ Miên
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Nơi các vận động viên hội tụ dưới mái nhà chung (宀) đem tài năng quý giá (贝) ra tranh tài (赛: tái - thi đấu) để giành lấy lá cờ gấm thêu chỉ vàng (锦: cẩm - kim 钅 lụa 帛) cắm trên cột mốc danh giá (标: tiêu - cột gỗ 木 biểu thị 示 ngôi vị) chính là một "giải đấu" (锦标赛).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
ENTiếng Anh:Championship, tournament.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他zài在shìjiè世界yóuyǒng游泳jǐnbiāosài锦标赛zhōng中huòdé获得le了jīnpái金牌。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại giải vô địch bơi lội thế giới.
The FIFA World Cup.
#2
tā他zài在zhè这cì次jǐnbiāosài锦标赛zhōng中huòdé获得le了guànjūn冠军。
Anh ấy đã giành được chức quán quân trong giải vô địch lần này.
He won the championship in this tournament.
#3
wǒmen我们xuéxiào学校xià下gè个yuè月yào要jǔbàn举办lánqiú篮球jǐnbiāosài锦标赛。
Trường chúng tôi tháng sau sẽ tổ chức giải vô địch bóng rổ.
Our school will hold a basketball championship next month.
#4
zhè这shì是wǎngqiú网球sìdà四大mǎn满guàn贯jǐnbiāosài锦标赛zhīyī之一。
Đây là một trong bốn giải vô địch quần vợt Grand Slam lớn nhất.
This is one of the four Grand Slam tennis tournaments.
#5
jǐnbiāosài锦标赛de的juésài决赛jiāng将zài在míngtiān明天jìnxíng进行。
Trận chung kết của giải vô địch sẽ diễn ra vào ngày mai.
The final of the championship will be held tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây