Hán Việt:CẨM TIÊU TÁI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
钅Kim+帛Chữ Bạch+木Mộc+示Thị+宀Miên
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

锦标赛
giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:giải vô địch, giải đấu tranh cúp.
ENTiếng Anh:Championship, tournament.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他在世界游泳锦标赛中获得了金牌。
Anh ấy đã giành được huy chương vàng tại giải vô địch bơi lội thế giới.
The FIFA World Cup.
#2
他在这次锦标赛中获得了冠军。
Anh ấy đã giành được chức quán quân trong giải vô địch lần này.
He won the championship in this tournament.
#3
我们学校下个月要举办篮球锦标赛。
Trường chúng tôi tháng sau sẽ tổ chức giải vô địch bóng rổ.
Our school will hold a basketball championship next month.
#4
这是网球四大满贯锦标赛之一。
Đây là một trong bốn giải vô địch quần vợt Grand Slam lớn nhất.
This is one of the four Grand Slam tennis tournaments.
#5
锦标赛的决赛将在明天进行。
Trận chung kết của giải vô địch sẽ diễn ra vào ngày mai.
The final of the championship will be held tomorrow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây




