Hán Việt:VỤ••Loại từ:Danh từ
13 nét
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フ+1
雨Vũ+务Chữ Vũ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
雾
sương mù
雨
Bộ Vũ
Cơn mưa, thời tiết (phía trên)

务
Chữ Vũ
công việc, sự vụ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

雾
sương mù, màn sương.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:sương mù, màn sương.
ENTiếng Anh:Fog / Mist.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天早上的雾很大。
Sương mù sáng nay rất dày.
The fog was very heavy this morning.
#2
因为大雾,航班被取消了。
Vì sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
Because of the heavy fog, the flight was canceled.
#3
太阳出来后,雾慢慢散了。
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
After the sun came out, the fog gradually lifted.
#4
山顶笼罩在一片云雾之中。
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
The mountaintop was shrouded in clouds and mist.
#5
雾天开车要特别小心。
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.
You need to be especially careful when driving in foggy weather.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây