雾
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
13
场, 阵
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:sương mù, màn sương.
Ví dụ (8)
今天早上的雾很大。
Sương mù sáng nay rất dày.
因为大雾,航班被取消了。
Vì sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
太阳出来后,雾慢慢散了。
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
山顶笼罩在一片云雾之中。
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
雾天开车要特别小心。
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây