Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc
Từ ghép (26)
Từ đồng âm (24)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:sương mù, màn sương.
Ví dụ (8)
今天早上的雾很大。
Sương mù sáng nay rất dày.
因为大雾,航班被取消了。
Vì sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
太阳出来后,雾慢慢散了。
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
山顶笼罩在一片云雾之中。
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
雾天开车要特别小心。
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây