sương mù, màn sương.
Hán việt: vụ
一丶フ丨丶丶丶丶ノフ丶フノ
13
,
HSK 5
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

cháng

Dùng cho diễn biến của sự việc, hoặc các hoạt động như phim ảnh, trận đấu, buổi thi.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 场 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一场风暴
một cơn bão / trận bão
一场灾难/灾害
một trận tai họa / thảm họa
一场感冒
một trận cảm lạnh
一场交道
một lần tiếp xúc / giao thiệp
哭了一场
khóc một trận
大闹一场
làm loạn một trận
zhèn

Dùng cho hành động, âm thanh, cảm xúc hoặc hiện tượng tự nhiên kéo dài trong một thời gian ngắn (như gió, mưa, tiếng vỗ tay, tiếng cười).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 阵 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一阵活儿
một chốc làm việc / một đợt làm việc

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sương mù, màn sương.
Ví dụ (8)
jīn tiānzǎo shangdehěn
Sương mù sáng nay rất dày.
yīnwèiháng bānbèi xiāole
sương mù dày đặc, chuyến bay đã bị hủy.
tài yángchūláihòumànmansànle
Sau khi mặt trời mọc, sương mù từ từ tan đi.
shāndǐnglóng zhàozàipiànyúnzhīzhōng
Đỉnh núi bao trùm trong một màn mây mù.
tiānkāichēyào biéxiǎo xīn
Lái xe trong ngày sương mù phải đặc biệt cẩn thận.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây