Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这款
喷雾
可以
快速
降温。
This spray can cool down quickly.
Loại phun sương này có thể làm mát nhanh chóng.
我
每天
早上
都
使用
保湿
喷雾。
I use a moisturizing spray every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều sử dụng xịt khoáng dưỡng ẩm.
请
在
使用
前
充分
摇匀
喷雾
罐。
Please shake the spray can well before use.
Vui lòng lắc kỹ bình xịt trước khi sử dụng.
Bình luận