Chi tiết từ vựng

喷雾 【pēnwù】

heart
(Phân tích từ 喷雾)
Nghĩa từ: Bụi nước
Hán việt: phôn vụ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhèkuǎn
这款
pēnwù
喷雾
kěyǐ
可以
kuàisù
快速
jiàngwēn
降温。
This spray can cool down quickly.
Loại phun sương này có thể làm mát nhanh chóng.
měitiān
每天
zǎoshàng
早上
dōu
shǐyòng
使用
bǎoshī
保湿
pēnwù
喷雾
I use a moisturizing spray every morning.
Mỗi buổi sáng tôi đều sử dụng xịt khoáng dưỡng ẩm.
qǐng
zài
shǐyòng
使用
qián
chōngfèn
充分
yáoyún
摇匀
pēnwù
喷雾
guàn
罐。
Please shake the spray can well before use.
Vui lòng lắc kỹ bình xịt trước khi sử dụng.
Bình luận