xián
ghét bỏ, nghi ngờ
Hán việt: hiềm
フノ一丶ノ一フ一一丨丨ノ丶
13
HSK 6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:chê, ghét, không thích, phiền, ngại (cho là...).
Ví dụ (8)
xiánzhèlǐdecàitàixiánliǎo
Anh ấy chê món ăn ở đây mặn quá.
biéxiánbúkèqì
Đừng trách (chê) tôi không khách sáo nhé.
dàjiādōuxiánshuōhuàtàiluōsuō
Mọi người đều ghét (chê) anh ấy nói chuyện quá dài dòng.
yàoshixiánmáfánjiùbiézuòliǎo
Nếu bạn ngại phiền phức thì đừng làm nữa.
háizizǒngshìxiánfùmǔguǎntàiduō
Con cái luôn chê (ghét) bố mẹ quản quá nhiều.
2
Danh từ
Nghĩa:sự nghi ngờ, hiềm khích, oán hận.
Ví dụ (8)
yǒuzhòngdàdezuòànxiányí
Anh ta có sự nghi ngờ (hiềm nghi) gây án rất lớn.
wèilebìxiántuìchū退liǎozhèpíngxuǎn
Để tránh hiềm nghi, anh ấy đã rút khỏi cuộc bình chọn lần này.
wǒmenyàobùqiánxiángòngtóngnǔlì
Chúng ta phải không tính toán hiềm khích cũ, cùng nhau nỗ lực.
liǎngrénzǎoyǐbīngshìqiánxiánchénglehǎopéngyǒu
Hai người đã sớm xóa bỏ hận thù xưa (băng tan hiềm cũ), trở thành bạn tốt.
shèxiánzhàpiànbèijǐngfāngdiàochá
Anh ta bị nghi ngờ dính líu đến lừa đảo và bị cảnh sát điều tra.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI