嫌疑人
xiányírén
Nghi phạm
Hán việt: hiềm nghi nhân
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nghi phạm
Ví dụ (3)
jǐng chádài lemíngxián rén
Cảnh sát đã bắt một nghi phạm.
xián rénfǒur ènlezhǐkòng
Nghi phạm phủ nhận cáo buộc.
guānyāo qiúxián rénchūtíng
Thẩm phán yêu cầu nghi phạm ra tòa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây