kuà
bước qua, vượt qua
Hán việt: khoá
丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
13
HSK 6
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:bước qua, sải bước, băng qua, vắt ngang, bắc qua, đeo (bên hông), cưỡi (ngồi dạng chân).
Ví dụ (8)
xiǎoxīnjiǎoxiàkuàguòzhègeshuǐkēng
Cẩn thận dưới chân, bước qua vũng nước này.
zhèzuòdàqiáohéngkuàchángjiāngliǎngàn
Cây cầu lớn này bắc ngang (vắt ngang) hai bờ sông Trường Giang.
zhèshìyìjiādàxíngkuàguógōngsī
Đây là một công ty đa quốc gia (xuyên quốc gia) quy mô lớn.
wǒmenxūyàojùbèikuàxuékēdesīwéinénglì
Chúng ta cần trang bị năng lực tư duy liên ngành (xuyên môn học).
jiānshàngkuàzheshūbāo
Trên vai anh ấy đeo chéo một chiếc cặp sách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI