跨越
kuàyuè
Vượt qua
Hán việt: khoá hoạt
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vượt qua
Ví dụ (3)
zhèzuòqiáokuàyuèliǎngtiáoliú
Cây cầu này bắc qua hai dòng sông.
menkuàyuèkùn nánwán chénglerèn
Họ vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
zhètiáoxiàn线kuàyuèduōchéng shì
Tuyến đường này đi qua nhiều thành phố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây