Hán Việt:DỤ••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
衤Y+谷Cốc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
裕
dư dả, giàu có
衤
Bộ Y (đứng)
Quần áo, y phục (bên trái)

谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

裕
dư dả, giàu có
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:dư dả, giàu có
ENTiếng Anh:abundant, affluent, plentiful
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他家生活富裕。
Gia đình anh ấy sống sung túc.
His family lives a prosperous life.
#2
这里物产丰裕。
Sản vật nơi đây phong phú dư dả.
This place is rich in natural resources.
#3
经济宽裕后,他们买了新房。
Sau khi kinh tế dư dả, họ mua nhà mới.
After becoming financially well-off, they bought a new house.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây