Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yù
HSK 4
dư dả, giàu có
Hán Việt:DỤ••Loại từ:Tính từ
12 nét
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
衤Y+谷Cốc

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

裕
yù
dư dả, giàu có
衤
Bộ Y (đứng)yī
Quần áo, y phục (bên trái)
Bộ Y (đứng)
谷
Bộ Cốcgǔ
Thung lũng, khe suối / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Trong tủ có đầy quần áo ấm (衤) và trong kho có thóc lúa chất đầy như thung lũng (谷), biểu thị cuộc sống dư dả, sung túc (裕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:dư dả, giàu có
ENTiếng Anh:abundant, affluent, plentiful
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他jiā家shēnghuó生活fùyù富裕。
Gia đình anh ấy sống sung túc.
His family lives a prosperous life.
#2
zhèlǐ这里wùchǎn物产fēng丰yù裕。
Sản vật nơi đây phong phú dư dả.
This place is rich in natural resources.
#3
jīngjì经济kuān宽yù裕hòu后,tāmen他们mǎi买le了xīnfáng新房。
Sau khi kinh tế dư dả, họ mua nhà mới.
After becoming financially well-off, they bought a new house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây