dư dả, giàu có
Hán việt: dụ
丶フ丨ノ丶ノ丶ノ丶丨フ一
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dư dả, giàu có
Ví dụ (3)
jiāshēng huó
Gia đình anh ấy sống sung túc.
zhèchǎnfēng
Sản vật nơi đây phong phú dư dả.
jīng kuānhòumenmǎilexīnfáng
Sau khi kinh tế dư dả, họ mua nhà mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây