Chi tiết từ vựng
富裕 【fùyù】


(Phân tích từ 富裕)
Nghĩa từ: Giàu có, có nhiều tiền
Hán việt: phú dụ
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đời sống
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这个
国家
的
人民
非常
富裕。
The people of this country are very rich.
Người dân của quốc gia này rất giàu có.
由于
经济
的
快速
发展,
越来越
多
的
家庭
变得
富裕
起来。
Due to the rapid economic development, more and more families are becoming wealthy.
Do sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế, ngày càng nhiều gia đình trở nên giàu có.
他们
通过
勤劳
和
智慧,
最终
实现
了
富裕
的
生活。
Through hard work and intelligence, they ultimately achieved a wealthy life.
Họ đã đạt được cuộc sống giàu có thông qua sự chăm chỉ và trí tuệ.
Bình luận