富裕
HSK7-9
Danh từ
Phân tích từ 富裕
Định nghĩa
1
Tính từ
Nghĩa:giàu có, sung túc, khá giả, thịnh vượng.
Ví dụ (8)
经过多年的努力,村民们终于过上了富裕的生活。
Qua nhiều năm nỗ lực, dân làng cuối cùng cũng đã có được cuộc sống sung túc.
我们要努力实现全体人民的共同富裕。
Chúng ta phải nỗ lực thực hiện sự thịnh vượng chung (cùng nhau giàu có) cho toàn thể nhân dân.
他出生在一个富裕的家庭。
Anh ấy sinh ra trong một gia đình giàu có.
这个地区资源丰富,经济富裕。
Khu vực này tài nguyên phong phú, kinh tế thịnh vượng.
勤劳致富是通向富裕的必由之路。
Cần cù làm giàu là con đường tất yếu dẫn đến sự sung túc.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây