tián
lấp đầy, nhồi nhét
Hán việt: trấn
一丨一一丨丨フ一一一一ノ丶
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lấp đầy, nhồi nhét
Ví dụ (3)
qǐngbiǎo tiánhǎo
Hãy điền xong biểu mẫu.
gōngr énkēngtiánpíngle
Công nhân đã lấp bằng cái hố.
wǎngxiāngzilitiánmǎnleshū
Anh ấy nhét đầy sách vào trong thùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây