愁
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
13
HSK1
Danh từ
Từ ghép (11)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lo lắng, buồn phiền
Ví dụ (3)
他脸上带着愁容。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn phiền.
不要为小事发愁。
Đừng lo buồn vì chuyện nhỏ.
乡愁常在夜里涌上心头。
Nỗi nhớ quê thường trào lên trong lòng vào ban đêm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây