Hán Việt:SẦU••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶+1
Không dùng lượng từ riêng
秋Thu+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
愁
lo lắng, buồn phiền
秋
Thu
Thu / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

愁
lo lắng, buồn phiền
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:lo lắng, buồn phiền
ENTiếng Anh:worry, sorrow, anxiety
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他脸上带着愁容。
Trên mặt anh ấy mang vẻ buồn phiền.
He wore a worried expression on his face.
#2
不要为小事发愁。
Đừng lo buồn vì chuyện nhỏ.
Don't worry about trivial matters.
#3
乡愁常在夜里涌上心头。
Nỗi nhớ quê thường trào lên trong lòng vào ban đêm.
Homesickness often wells up in the heart at night.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây