忧愁
HSK 5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 忧愁
Định nghĩa
1
noun/adjective
Nghĩa:ưu sầu, lo âu, buồn phiền (tâm trạng lo lắng, buồn bã).
Ví dụ (10)
看着这孩子整天不学习,妈妈满脸忧愁。
Nhìn đứa con cả ngày không chịu học hành, mẹ mặt đầy vẻ lo âu.
借酒消愁愁更愁,喝酒解决不了忧愁。
Mượn rượu giải sầu sầu càng sầu, uống rượu không giải quyết được nỗi buồn phiền.
他坐在窗边,眼神里透露出深深的忧愁。
Anh ấy ngồi bên cửa sổ, trong ánh mắt lộ ra nỗi ưu sầu sâu thẳm.
不要为了明天的烦恼而破坏今天的快乐,把忧愁抛在脑后吧。
Đừng vì phiền não của ngày mai mà phá hỏng niềm vui hôm nay, hãy ném nỗi lo âu ra sau đầu đi.
由于公司面临破产,老板每天都在忧愁中度过。
Do công ty đối mặt với phá sản, ông chủ ngày nào cũng sống trong sự lo âu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây