禅
丶フ丨丶丶ノ丨フ一一一丨
12
HSK1
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:thiền, Thiền tông trong Phật giáo.
Ví dụ (3)
他每天练习坐禅。
Anh ấy luyện ngồi thiền mỗi ngày.
禅宗在中国影响很大。
Thiền tông có ảnh hưởng lớn ở Trung Quốc.
这首诗充满禅意。
Bài thơ này đầy ý thiền.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây