liū
Trượt, lướt
Hán việt: lưu
丶丶一ノフ丶フノ丨フ一丨一
13
HSK 5-6

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:trượt, chuồn, lén đi, trôi qua, dắt (chó/đi dạo).
Ví dụ (9)
zàihuìyìzhōngjiāntōutōuliūzǒuliǎo
Anh ấy lén lút chuồn đi giữa cuộc họp.
dōngtiānwǒmenjīngchánggōngyuánliūbīng
Mùa đông chúng tôi thường đến công viên trượt băng.
chīwánwǎnfànwǒmenchūqùliūdaliūda
Ăn tối xong, chúng ta ra ngoài đi dạo một chút (lượn lờ).
měitiāndōuyàoxiǎoqūliūgǒu
Mỗi ngày tôi đều phải ra khu dân cư dắt chó đi dạo.
xiǎoxīnjiǎoxiàhěnliūhuá
Cẩn thận dưới chân, đường rất trơn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI