sǎo
chị dâu
Hán việt: tẩu
フノ一ノ丨一フ一一丨フ丶
12
个, 位
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chị dâu
Ví dụ (3)
sǎo zizuòfànhěnhǎo chī
Chị dâu tôi nấu ăn rất ngon.
sǎojīn tiānhuíjiāle
Chị dâu cả hôm nay về nhà.
jiàoshēngsǎo
Anh ấy gọi cô ấy một tiếng chị dâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây