Hán Việt:TẨU••Loại từ:Danh từ
12 nét
フノ一ノ丨一フ一一丨フ丶
女Nữ+叟Tẩu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
嫂
chị dâu
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)

叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh minh họa

嫂
chị dâu
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:chị dâu
ENTiếng Anh:sister-in-law, elder brother's wife
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
我嫂子做饭很好吃。
Chị dâu tôi nấu ăn rất ngon.
My sister-in-law cooks delicious food.
#2
大嫂今天回家了。
Chị dâu cả hôm nay về nhà.
My eldest sister-in-law went home today.
#3
他叫她一声嫂。
Anh ấy gọi cô ấy một tiếng chị dâu.
He addressed her as sister-in-law.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây