嫂子
sǎozi
chị dâu (vợ của anh trai), chị (vợ của bạn - cách gọi thân mật).
Hán việt: tẩu tí
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:chị dâu (vợ của anh trai), chị (vợ của bạn - cách gọi thân mật).
Ví dụ (8)
sǎo zizuòdecàizhēnhǎo chī
Món ăn chị dâu nấu ngon thật đấy.
zàijiāzhèshìděiwènsǎo zi
Đại ca không có nhà, việc này cậu phải hỏi chị dâu (chị ấy).
suīránshìsǎo zidàndàijiùxiàngqīnjiě jiě yàng
Tuy chị ấy là chị dâu, nhưng đối xử với tôi như chị ruột vậy.
wángzhèwèijiùshìsǎo ziba
Anh Vương, vị này chắc là bà xã (chị nhà) nhỉ?
guòniánleyàogěixiǎozhí zisǎo zimǎidiǎn
Tết đến rồi, tôi phải mua chút quà cho cháu trai và chị dâu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây