Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
嫂子
在
哪儿
工作?
Where does my sister-in-law work?
Chị dâu làm việc ở đâu?
这
是
我
嫂子。
This is my sister-in-law.
Đây là chị dâu của tôi.
嫂子
做
的
饭
真
好吃。
The food made by my sister-in-law is really delicious.
Món ăn chị dâu làm rất ngon.
Bình luận