嫂子
个
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 嫂子
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:chị dâu (vợ của anh trai), chị (vợ của bạn - cách gọi thân mật).
Ví dụ (8)
嫂子做的菜真好吃。
Món ăn chị dâu nấu ngon thật đấy.
大哥不在家,这事你得问嫂子。
Đại ca không có nhà, việc này cậu phải hỏi chị dâu (chị ấy).
虽然她是嫂子,但待我就像亲姐姐一样。
Tuy chị ấy là chị dâu, nhưng đối xử với tôi như chị ruột vậy.
王哥,这位就是嫂子吧?
Anh Vương, vị này chắc là bà xã (chị nhà) nhỉ?
过年了,我要给小侄子和嫂子买点礼物。
Tết đến rồi, tôi phải mua chút quà cho cháu trai và chị dâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây