Chi tiết từ vựng

嫂子 【sǎozǐ】

heart
(Phân tích từ 嫂子)
Nghĩa từ: Chị/em dâu
Hán việt: tẩu tí
Lượng từ: 个
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

sǎozi
嫂子
zài
nǎér
哪儿
gōngzuò
工作?
Where does my sister-in-law work?
Chị dâu làm việc ở đâu?
zhè
shì
sǎozi
嫂子
This is my sister-in-law.
Đây là chị dâu của tôi.
sǎozi
嫂子
zuò
de
fàn
zhēn
hǎochī
好吃。
The food made by my sister-in-law is really delicious.
Món ăn chị dâu làm rất ngon.
Bình luận