chī
Ngốc nghếch, mê mẩn
Hán việt: si
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
13
,
HSK1
Tính từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

piàn

Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
fān

Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết hoặc trải qua nhiều trắc trở.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, mê mẩn
Ví dụ (3)
yǒudiǎnchīdǒngrénqíng
Anh ấy hơi ngốc, không hiểu nhân tình.
duìyīn yuèhěnchī
Cô ấy rất say mê âm nhạc.
chīchīdekànzheyuǎnfāng
Anh ấy ngây ngốc nhìn về phương xa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây