Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho những vật mỏng dẹt, hoặc một vùng phong cảnh rộng lớn, âm thanh, tâm ý.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 片 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一片沼泽
một vùng đầm lầy
一片陆
một vùng đất liền (chưa hoàn chỉnh)
一片湖泊
một vùng hồ nước / mặt hồ
一片沙漠
một vùng sa mạc
一片景色
một vùng phong cảnh
一片土
một mảnh đất
Dùng cho hành động tốn công sức, tâm huyết hoặc trải qua nhiều trắc trở.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 番 + Danh từ
Từ ghép (8)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, mê mẩn
Ví dụ (3)
他有点痴,不懂人情。
Anh ấy hơi ngốc, không hiểu nhân tình.
她对音乐很痴迷。
Cô ấy rất say mê âm nhạc.
他痴痴地看着远方。
Anh ấy ngây ngốc nhìn về phương xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây