痴
丶一ノ丶一ノ一一ノ丶丨フ一
13
片, 番
HSK1
Tính từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, mê mẩn
Ví dụ (3)
他有点痴,不懂人情。
Anh ấy hơi ngốc, không hiểu nhân tình.
她对音乐很痴迷。
Cô ấy rất say mê âm nhạc.
他痴痴地看着远方。
Anh ấy ngây ngốc nhìn về phương xa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây