白痴
báichī
Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Hán việt: bạch si
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Ví dụ (3)
biéshuōzhèzhǒngbáichīhuà
Đừng nói kiểu ngu ngốc như vậy.
shìbáichīzhǐshìdǒngguī
Anh ấy không ngu, chỉ là không hiểu quy tắc.
zhè gejué dìngkàn laihěnbáichī
Quyết định này trông rất ngớ ngẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây