Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
tān
HSK 4
bãi biển, bãi cạn
Hán Việt:THAN••Loại từ:Danh từ
13 nét
丶丶一フ丶ノ丨丶一一一丨+1
氵Thủy+难Nan

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

滩
tān
bãi biển, bãi cạn
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
难
Nannán
Khó / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước sông (氵) chảy qua đoạn ghềnh hiểm trở khó đi (难) bồi đắp nên vùng bãi biển, bãi cạn trải dài (滩).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:bãi biển, bãi cạn
ENTiếng Anh:beach, shoal, sandbank
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
háizi孩子men们zài在shātān沙滩shàng上wán玩。
Bọn trẻ chơi trên bãi cát.
The children are playing on the sandy beach.
#2
hébiān河边yǒu有yí一piàn片qiǎn浅tān滩。
Bên sông có một bãi cạn.
There is a shallow shoal by the river.
#3
chuán船tíng停zài在tān滩biān边。
Thuyền đậu bên bãi.
The boat is moored by the bank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây