Liên hệ
海滩
hǎitān
bãi biển
Hán việt: hải than
个, 片
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:bãi biển
Ví dụ (3)
hái zimenzàihǎitānshàngwánshāzi
Bọn trẻ chơi cát trên bãi biển.
bàng wǎndehǎitānhěnānjìng
Bãi biển lúc chiều tối rất yên tĩnh.
 menzhōu hǎitānsànbù
Cuối tuần chúng tôi đi dạo ở bãi biển.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI