Liên hệ
con dâu
Hán việt: tức
フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
13
个, 位
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:con dâu
Ví dụ (3)
shìjiādexífù
Cô ấy là con dâu nhà họ Lý.
xīn hěnxiàoshùn
Cô con dâu mới rất hiếu thuận.
pohěnténgzhè ge
Mẹ chồng rất thương người con dâu này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI