Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
xí
HSK 4
con dâu
Hán Việt:TỨC••Loại từ:Danh từ
13 nét
フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶+1
女Nữ+息Tức

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

媳
xí
con dâu
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
Bộ Nữ
息
Tứcxī
Hơi thở / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người phụ nữ trẻ (女) về nhà chồng, mang lại hơi thở ấm áp và nối dõi tông đường (息) chính là nàng con dâu thảo hiền (媳).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:con dâu
ENTiếng Anh:daughter-in-law, wife
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā她shì是lǐ李jiā家de的xífù媳妇。
Cô ấy là con dâu nhà họ Lý.
She is a daughter-in-law of the Li family.
#2
xīn新xífù媳妇hěn很xiàoshùn孝顺。
Cô con dâu mới rất hiếu thuận.
The new bride is very filial.
#3
pópo婆婆hěn很téng'ài疼爱zhè这gè个xiàoshùn孝顺dǒngshì懂事de的érxí儿媳。
Mẹ chồng rất thương người con dâu hiếu thảo và hiểu chuyện này.
The mother-in-law dearly loves this filial and sensible daughter-in-law.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây