Chi tiết từ vựng

儿媳 【érxí】

heart
(Phân tích từ 儿媳)
Nghĩa từ: Con dâu
Hán việt: nhi tức
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

wǒmen
我们
de
érxí
儿媳
hěn
dǒngshì
懂事。
Our daughter-in-law is very sensible.
Con dâu của chúng tôi rất hiểu chuyện.
érxífù
儿媳
zhèng
bāngmáng
帮忙
zhǔnbèi
准备
wǎnfàn
晚饭。
The daughter-in-law is helping to prepare dinner.
Con dâu đang giúp chuẩn bị bữa tối.
shì
yígè
一个
fēicháng
非常
hǎo
de
érxí
儿媳
She is a very good daughter-in-law.
Cô ấy là một con dâu rất tốt.
Bình luận