Liên hệ
儿媳
érxí
Con dâu
Hán việt: nhi tức
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Con dâu
Ví dụ (3)
érjīng chánghuíláikàn wànglǎorén
Con dâu thường về thăm người già.
deérshìmínglǎoshī
Con dâu của bà ấy là giáo viên.
poérguān hěnhǎo
Mẹ chồng và con dâu có quan hệ rất tốt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI