Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我们
的
儿媳
很
懂事。
Our daughter-in-law is very sensible.
Con dâu của chúng tôi rất hiểu chuyện.
儿媳妇
正
帮忙
准备
晚饭。
The daughter-in-law is helping to prepare dinner.
Con dâu đang giúp chuẩn bị bữa tối.
她
是
一个
非常
好
的
儿媳。
She is a very good daughter-in-law.
Cô ấy là một con dâu rất tốt.
Bình luận