塘
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Từ đồng âm (11)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ao, đầm; bờ đê, bờ bao giữ nước.
Ví dụ (3)
村边有一个池塘。
Bên làng có một cái ao.
孩子们在塘边玩。
Bọn trẻ chơi bên ao.
雨后要检查塘坝。
Sau mưa phải kiểm tra bờ đập ao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây