塘
一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
13
个
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:ao, đầm; bờ đê, bờ bao giữ nước.
Ví dụ (3)
村边有一个池塘。
Bên làng có một cái ao.
孩子们在塘边玩。
Bọn trẻ chơi bên ao.
雨后要检查塘坝。
Sau mưa phải kiểm tra bờ đập ao.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây