táng
ao, đầm; bờ đê, bờ bao giữ nước.
Hán việt: đường
一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ao, đầm; bờ đê, bờ bao giữ nước.
Ví dụ (3)
cūnbiānyǒugechí táng
Bên làng có một cái ao.
hái zimenzàitángbiānwán
Bọn trẻ chơi bên ao.
hòuyàojiǎn chátáng
Sau mưa phải kiểm tra bờ đập ao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây