Liên hệ
池塘
chítáng
cái ao, đầm nước.
Hán việt: trì đường
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái ao, đầm nước.
Ví dụ (8)
cūnziqián mianyǒuchítáng
Trước làng có một cái ao lớn.
chí táng池塘kāimǎnlehuā
Trong đầm nở đầy hoa sen.
qīngtiàojìnlechí táng池塘
Con ếch nhảy tòm vào trong ao.
 ye huanzàichí táng池塘biāndiào
Ông nội thích ngồi câu cá bên bờ ao.
dōngtiāndechí táng池塘jiébīngle
Cái ao vào mùa đông đã đóng băng rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI