池塘
chítáng
cái ao, đầm nước.
Hán việt: trì đường
HSK7-9
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái ao, đầm nước.
Ví dụ (8)
cūnziqián mianyǒuchí táng
Trước làng có một cái ao lớn.
chí tángkāimǎnlehuā
Trong đầm nở đầy hoa sen.
qīngtiàojìnlechí táng
Con ếch nhảy tòm vào trong ao.
ye huanzàichí tángbiāndiào
Ông nội thích ngồi câu cá bên bờ ao.
dōngtiāndechí tángjiébīngle
Cái ao vào mùa đông đã đóng băng rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây