池塘
Phân tích từ 池塘
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái ao, đầm nước.
Ví dụ (8)
村子前面有一个大池塘。
Trước làng có một cái ao lớn.
池塘里开满了荷花。
Trong đầm nở đầy hoa sen.
青蛙跳进了池塘里。
Con ếch nhảy tòm vào trong ao.
爷爷喜欢在池塘边钓鱼。
Ông nội thích ngồi câu cá bên bờ ao.
冬天的池塘结冰了。
Cái ao vào mùa đông đã đóng băng rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây